Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster education

/dɪˈzæstər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Giáo dục về thiên tai và các biện pháp an toàn. cụm từ

“Disaster education is important for children in vulnerable areas.”Giáo dục về thiên tai là quan trọng cho trẻ em ở những khu vực dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...