Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster education programs

/ˈdɪsæstər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

chương trình giáo dục về thảm họa cụm từ

“Disaster education programs are essential for communities.”Các chương trình giáo dục về thảm họa là rất cần thiết cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...