Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster impact assessment

/dɪˈzæstər ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá tác động của thảm họa đến cộng đồng. cụm từ

“Disaster impact assessment helps guide recovery efforts.”Đánh giá tác động của thảm họa giúp hướng dẫn các nỗ lực phục hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...