disaster impact assessment
/dɪˈzæstər ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/
Nghĩa thường dùng
Đánh giá tác động của thảm họa đến cộng đồng.
cụm từ
“Disaster impact assessment helps guide recovery efforts.”Đánh giá tác động của thảm họa giúp hướng dẫn các nỗ lực phục hồi.