Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster impact evaluation

Nghĩa thường dùng

Đánh giá tác động của một thảm họa lên một cộng đồng. cụm từ

“Disaster impact evaluation helps in planning recovery efforts.”Đánh giá tác động thảm họa giúp lập kế hoạch cho nỗ lực phục hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...