Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster notification

/dɪˈzæstər ˌnoʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho mọi người về một thảm họa sắp xảy ra cụm từ

“Disaster notification systems can save lives.”Hệ thống thông báo thảm họa có thể cứu sống nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...