Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster recovery phase

/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri feɪz/

Nghĩa thường dùng

Giai đoạn phục hồi sau khi thảm họa xảy ra. cụm từ

“The disaster recovery phase can last for several years.”Giai đoạn phục hồi thảm họa có thể kéo dài nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...