Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster recovery plan

/dɪˈzæstər rɪˈkʌv.ər.i plæn/

Nghĩa thường dùng

Một chiến lược để khôi phục chức năng sau thảm họa. cụm từ

“A disaster recovery plan is vital for businesses to survive.”Kế hoạch phục hồi thảm họa là rất quan trọng để doanh nghiệp tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...