disaster relief efforts
/dɪˈzæstər rɪˈlif ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
Các hành động được thực hiện để giúp đỡ mọi người sau thảm họa.
cụm từ
“International organizations are sending disaster relief efforts to the affected area.”Các tổ chức quốc tế đang gửi các nỗ lực cứu trợ thảm họa đến khu vực bị ảnh hưởng.