disaster relief funding
Nghĩa thường dùng
“Disaster relief funding is crucial after a major storm.”Quỹ cứu trợ thiên tai rất quan trọng sau một cơn bão lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Disaster relief funding is crucial after a major storm.”Quỹ cứu trợ thiên tai rất quan trọng sau một cơn bão lớn.
Đang tải...