Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster response framework

/dɪˈzæstər rɪˈspɑns ˈfreɪmˌwɝk/

Nghĩa thường dùng

Một cách tiếp cận có cấu trúc để quản lý phản ứng với thảm họa. cụm từ

“A disaster response framework is essential for effective management.”Một khung phản ứng thảm họa là rất cần thiết cho quản lý hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...