Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster response plan

/dɪˈzæstər rɪˈspɑns plæn/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch ứng phó với thảm họa. cụm từ

“The city developed a disaster response plan after the recent floods.”Thành phố đã phát triển một kế hoạch ứng phó thảm họa sau trận lũ lụt gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...