Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster response team

/dɪˈzæstər rɪˈspɑns tiːm/

Nghĩa thường dùng

đội phản ứng thiên tai cụm từ

“The disaster response team arrived within hours of the earthquake.”Đội phản ứng thiên tai đã đến nơi trong vòng vài giờ sau trận động đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...