disaster response team
Nghĩa thường dùng
“The disaster response team arrived within hours of the earthquake.”Đội phản ứng thiên tai đã đến nơi trong vòng vài giờ sau trận động đất.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The disaster response team arrived within hours of the earthquake.”Đội phản ứng thiên tai đã đến nơi trong vòng vài giờ sau trận động đất.
Đang tải...