Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster risk assessment

/dɪˈzæs.tər rɪsk əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn của thảm họa trong một khu vực. cụm từ

“Disaster risk assessment is vital for effective planning.”Đánh giá rủi ro thảm họa là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...