disaster risk communication
/dɪˈzæstər rɪsk kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Chia sẻ thông tin về các rủi ro thảm họa.
cụm từ
“Effective disaster risk communication saves lives during emergencies.”Thông tin rủi ro thảm họa hiệu quả cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.