Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster risk management

/dɪˈzæstər rɪsk ˈmænədʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý rủi ro thiên tai cụm từ

“Effective disaster risk management can save lives during a crisis.”Quản lý rủi ro thiên tai hiệu quả có thể cứu sống nhiều người trong khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...