disaster risk reduction
/dɪˈzæstər rɪsk rɪˈdʌkʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực để giảm thiểu tác động của thảm họa.
cụm từ
“Disaster risk reduction should be a priority for governments.”Giảm thiểu rủi ro thảm họa nên là ưu tiên của các chính phủ.