Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster simulation

/dɪˈzæstər ˌsɪmjəˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Thực hành phản ứng với một kịch bản thiên tai. cụm từ

“Disaster simulation exercises help teams prepare for real events.”Các bài tập mô phỏng thiên tai giúp các đội chuẩn bị cho các sự kiện thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...