Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster simulation exercises

/dɪˈzæstər ˌsɪmjʊˈleɪʃən ˈɛksərsaɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

Các buổi tập luyện mô phỏng tình huống thảm họa để đào tạo. cụm từ

“Schools conduct disaster simulation exercises to prepare students.”Các trường học tiến hành các bài tập mô phỏng thảm họa để chuẩn bị cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...