Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster simulations

Nghĩa thường dùng

Các buổi thực hành mô phỏng tình huống thiên tai thực tế nhằm đào tạo. cụm từ

“Disaster simulations help prepare teams for actual events.”Các buổi mô phỏng thiên tai giúp chuẩn bị cho các đội ngũ trong các sự kiện thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...