Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster statistics

/ˈdɪsæstər stəˈtɪstɪks/

Nghĩa thường dùng

thống kê thiên tai cụm từ

“Disaster statistics help governments plan better responses.”Thống kê thiên tai giúp chính phủ lập kế hoạch phản ứng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...