Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster zone

/ˈdɪzæstər zoʊn/

Nghĩa thường dùng

khu vực thiên tai cụm từ

“The government declared the area a disaster zone.”Chính phủ đã tuyên bố khu vực đó là khu vực thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...