Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disbelief

/'disbi'li:f/ Collins ★ phổ biến #7408

Nghĩa thường dùng

sự không tin danh từ

“She looked at him in disbelief when he told her the news.”Cô nhìn anh với sự không thể tin khi anh nói cho cô tin tức.

Biến thể từ disbeliefs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disbelief

/'disbi'li:f/

danh từ

  • sự không tin
Định nghĩa tiếng Anh

n doubt about the truth of something n a rejection of belief

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...