disbosom
/dis'busәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disbosom
//
* ngoại động từ- bộc lộ can tràng; thừa nhận điều dấu kín
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...