disburden
/dis'bə:dn/
ngoại động từ
- cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng
- to disburden one's mind of: làm cho tâm trí thảnh thơi, làm cho tâm trí thoát khỏi gánh nặng (ưu tư, buồn phiền...)
Biến thể từ
disburdening hiện tại phân từ
disburdened quá khứ
disburdens ngôi 3 số ít
disburdened quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v take the burden off; remove the burden from