Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disbursement

/dis'bə:smənt/ phổ biến #24025

Nghĩa thường dùng

sự giải ngân; tiền được giải ngân danh từ

“Loan disbursement takes three to five business days.”Giải ngân khoản vay mất ba đến năm ngày làm việc.

Biến thể từ disbursements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disbursement

/dis'bə:smənt/

danh từ

  • sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu
Định nghĩa tiếng Anh

n amounts paid for goods and services that may be currently tax deductible (as opposed to capital expenditures) n the act of spending or disbursing money

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...