Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discard st

Nghĩa thường dùng

bỏ lại (cái gì) cụm từ

“It is crucial to discard outdated technology to improve efficiency in the workplace.”Việc bỏ lại công nghệ lỗi thời là rất quan trọng để cải thiện hiệu suất làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...