Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discern religious life

/dɪˈsɜrn rɪˈlɪdʒ.əs laɪf/

Nghĩa thường dùng

phân định đời sống tu trì cụm từ

“He wants to discern religious life carefully.”Anh ấy muốn phân định đời sống tu trì một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...