discern religious life
/dɪˈsɜrn rɪˈlɪdʒ.əs laɪf/
Nghĩa thường dùng
phân định đời sống tu trì
cụm từ
“He wants to discern religious life carefully.”Anh ấy muốn phân định đời sống tu trì một cách cẩn thận.