Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discernible

/di'sə:nəbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13124

Nghĩa thường dùng

có thể nhận thấy tính từ

“There was a discernible change in her attitude after the meeting.”Có một sự thay đổi rõ ràng trong thái độ của cô ấy sau cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discernible

/di'sə:nəbl/

tính từ

  • có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ
Định nghĩa tiếng Anh

a. perceptible by the senses or intellect s. capable of being perceived clearly s. capable of being seen or noticed

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...