discernibly /dɪˈsɜːr.nɪ.bli/
trạng từ
- một cách nhận biết được, đủ để phân biệt
ví dụ
Quality has discernibly improved since last year. — Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Quality has discernibly improved since last year. — Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.
Đang tải...