Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discernibly

/dɪˈsɜːr.nɪ.bli/

Nghĩa thường dùng

một cách nhận biết được, đủ để phân biệt trạng từ

“Quality has discernibly improved since last year.”Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trạng từ

  • một cách nhận biết được, đủ để phân biệt

ví dụ

Quality has discernibly improved since last year. — Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...