discernibly
/dɪˈsɜːr.nɪ.bli/
Nghĩa thường dùng
một cách nhận biết được, đủ để phân biệt
trạng từ
“Quality has discernibly improved since last year.”Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trạng từ
- một cách nhận biết được, đủ để phân biệt
ví dụ
Quality has discernibly improved since last year. — Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.