Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

discernibly /dɪˈsɜːr.nɪ.bli/

trạng từ

  • một cách nhận biết được, đủ để phân biệt

ví dụ

Quality has discernibly improved since last year. — Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...