Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discernment

/di'sə:nmənt/ phổ biến #19767

Nghĩa thường dùng

sự nhận thức tinh tế, khả năng phân biệt danh từ

“Talent discernment is the hallmark of great HR leaders.”Khả năng nhận biết nhân tài là dấu hiệu của lãnh đạo nhân sự xuất sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discernment

/di'sə:nmənt/

danh từ

  • sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. perception of that which is obscure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...