discernment
/di'sə:nmənt/ phổ biến #19767
Nghĩa thường dùng
sự nhận thức tinh tế, khả năng phân biệt
danh từ
“Talent discernment is the hallmark of great HR leaders.”Khả năng nhận biết nhân tài là dấu hiệu của lãnh đạo nhân sự xuất sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discernment
/di'sə:nmənt/
danh từ
- sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. perception of that which is obscure