Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discernment process

/dɪˈsɜrn.mənt ˈprəʊ.ses/

Nghĩa thường dùng

quá trình phân định cụm từ

“The discernment process is crucial for leaders.”Quá trình phân định rất quan trọng cho các nhà lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...