Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disciplinarian

/'disipli'neəriən/ phổ biến #22262
Biến thể từ disciplinarians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disciplinarian

/'disipli'neəriən/

danh từ

  • người giữ kỷ luật
    • a good disciplinarian: người giữ kỷ luật tốt
    • a bad disciplinarian: người giữ kỷ luật kém
    • a strict disciplinarian: người nghiêm chỉnh tôn trọng kỷ luật
    • to be no disciplinarian: không tôn trọng kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who demands exact conformity to rules and forms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...