Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discipline problem

/ˈdɪs.ə.plɪn ˈprɒb.lem/

Đang hiển thị mục gốc discipline problem cho “discipline problems”.

Nghĩa thường dùng

vấn đề kỷ luật trong lớp học cụm từ

“The teacher addressed the discipline problem.”Giáo viên đã giải quyết vấn đề kỷ luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...