Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discoloration

/dis'kʌləmənt/ phổ biến #21323
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discoloration

/dis'kʌləmənt/

danh từ

  • sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu
  • sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of changing the natural color of something by making it duller or dingier or unnatural or faded

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...