Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disconcertment

/,diskən'sə:tmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disconcertment

/,diskən'sə:tmənt/

danh từ

  • sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn (kế hoạch...); tình trạng bị làm rối, tình trạng bị làm hỏng, tình trạng bị làm đảo lộn
  • sự làm mất bình tĩnh, sự làm bối rối, sự làm lúng túng, sự làm luống cuống; sự làm chưng hửng; sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống; sự chưng hửng
Định nghĩa tiếng Anh

n. anxious embarrassment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...