Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discontented

/.diskәn'tentid/ TOEFL phổ biến #25337

Nghĩa thường dùng

bất mãn, không hài lòng tính từ

“He grew discontented with his job and started looking for a new one.”Anh ấy ngày càng bất mãn với công việc và bắt đầu tìm việc mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discontented

//

* tính từ
  • bất mãn, bất bình
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing or experiencing dissatisfaction or restless longing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...