discontented
Nghĩa thường dùng
“He grew discontented with his job and started looking for a new one.”Anh ấy ngày càng bất mãn với công việc và bắt đầu tìm việc mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discontented
//
* tính từ- bất mãn, bất bình
Định nghĩa tiếng Anh
a. showing or experiencing dissatisfaction or restless longing