Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discontinuation

/,diskəntinju'eiʃn/ phổ biến #32270
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discontinuation

/,diskəntinju'eiʃn/

danh từ

  • sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn
  • sự bỏ (một thói quen)
  • sự thôi (không mua báo dài hạn nữa...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of discontinuing or breaking off; an interruption (temporary or permanent)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...