Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discordant

/dis'kɔ:dənt/ phổ biến #20746

Nghĩa thường dùng

không hòa hợp, trái ngược nhau tính từ

“The discordant opinions made it hard to reach a consensus.”Những ý kiến không hòa hợp khiến việc đạt được đồng thuận trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discordant

/dis'kɔ:dənt/

tính từ

  • bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp
  • chói tai, nghịch tai; không hợp âm
    • a discordant note: (âm nhạc) nốt nghịch tai
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in agreement or harmony s. lacking in harmony

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...