discordant
/dis'kɔ:dənt/ phổ biến #20746
Nghĩa thường dùng
không hòa hợp, trái ngược nhau
tính từ
“The discordant opinions made it hard to reach a consensus.”Những ý kiến không hòa hợp khiến việc đạt được đồng thuận trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discordant
/dis'kɔ:dənt/
tính từ
- bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp
- chói tai, nghịch tai; không hợp âm
- a discordant note: (âm nhạc) nốt nghịch tai
Định nghĩa tiếng Anh
a. not in agreement or harmony s. lacking in harmony