Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discount offer

Nghĩa thường dùng

Giảm giá tạm thời để thu hút khách hàng. cụm từ

“The store has a special discount offer this weekend.”Cửa hàng có một chương trình giảm giá đặc biệt vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...