Discount rate
/ˈdɪs.kaʊnt reɪt/
Nghĩa thường dùng
tỉ lệ chiết khấu; lãi suất chiết khấu
danh từ
“Members receive a 20% discount rate on all items.”Thành viên nhận mức chiết khấu 20% cho tất cả các mặt hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Discount rate
//
- (Econ) Tỷ lệ chiết khấu; suất chiết khấu+ Tỷ lệ mà lợi nhuận hay chi phí tương lai sẽ được chiết khấu do SỞ THÍCH HIỆN TẠI HƠN TƯƠNG LAI hoặc vì sự tồn tại của LÃI SUẤT DƯƠNG.