Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Discount rate

/ˈdɪs.kaʊnt reɪt/

Nghĩa thường dùng

tỉ lệ chiết khấu; lãi suất chiết khấu danh từ

“Members receive a 20% discount rate on all items.”Thành viên nhận mức chiết khấu 20% cho tất cả các mặt hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Discount rate

//

  • (Econ) Tỷ lệ chiết khấu; suất chiết khấu+ Tỷ lệ mà lợi nhuận hay chi phí tương lai sẽ được chiết khấu do SỞ THÍCH HIỆN TẠI HƠN TƯƠNG LAI hoặc vì sự tồn tại của LÃI SUẤT DƯƠNG.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...