Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

discountable

/'diskauntəbl/

tính từ

  • có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)
  • có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt
  • đáng trừ hao (câu chuyện)
  • có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being, or suitable to be, discounted; as,\n certain forms are necessary to render notes discountable at a bank.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...