Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discouragement

/dis'kʌridʤmənt/ phổ biến #22982

Nghĩa thường dùng

sự làm mất hết can đảm, sự chán nản danh từ

“His constant criticism led to her discouragement.”Sự chỉ trích liên tục của anh ấy đã dẫn đến sự chán nản của cô ấy.

Biến thể từ discouragements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discouragement

/dis'kʌridʤmənt/

danh từ

  • sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng
  • sự can ngăn (ai làm việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling of despair in the face of obstacles n. the expression of opposition and disapproval n. the act of discouraging

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...