discouragement
/dis'kʌridʤmənt/ phổ biến #22982
Nghĩa thường dùng
sự làm mất hết can đảm, sự chán nản
danh từ
“His constant criticism led to her discouragement.”Sự chỉ trích liên tục của anh ấy đã dẫn đến sự chán nản của cô ấy.
Biến thể từ
discouragements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discouragement
/dis'kʌridʤmənt/
danh từ
- sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng
- sự can ngăn (ai làm việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the feeling of despair in the face of obstacles n. the expression of opposition and disapproval n. the act of discouraging