Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover – discovery

/dɪsˈkʌvə/

Nghĩa thường dùng

khám phá – sự khám phá v – n

“The discovery was groundbreaking.”Sự khám phá là bước đột phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...