Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover food trends

/dɪsˈkʌvər fuːd trɛndz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các xu hướng thực phẩm mới cụm từ

“Food bloggers often discover food trends early.”Các blogger ẩm thực thường khám phá các xu hướng thực phẩm sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...