Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover hidden treasures

/dɪsˈkʌvər ˈhɪdən ˈtrɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những kho báu ẩn giấu cụm từ

“Tourists love to discover hidden treasures in ancient cities.”Du khách thích khám phá những kho báu ẩn giấu trong các thành phố cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...