Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover hidden waterfalls

/dɪsˈkʌvər ˈhɪdən ˈwɔːtərfɔːlz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những thác nước ít người biết đến. cụm từ

“Hiking trails often lead to discover hidden waterfalls.”Các con đường đi bộ thường dẫn đến những thác nước ít người biết đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...