Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover music history

/dɪˈskʌvər ˈmjuːzɪk ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

khám phá lịch sử âm nhạc cụm từ

“Students often discover music history in their courses.”Học sinh thường khám phá lịch sử âm nhạc trong các khóa học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...