Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover music trends

/dɪsˈkʌvər mjuːzɪk trɛndz/

Nghĩa thường dùng

khám phá xu hướng âm nhạc mới cụm từ

“Music lovers often discover music trends through social media.”Những người yêu âm nhạc thường khám phá xu hướng âm nhạc qua mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...