Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover new interests

/dɪsˈkʌvər nuː ˈɪntrəsts/

Nghĩa thường dùng

khám phá những sở thích hoặc đam mê mới cụm từ

“Traveling can help you discover new interests.”Du lịch có thể giúp bạn khám phá những sở thích mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...