Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover origins

/dɪsˈkʌvər ˈɔrɪdʒɪnz/

Nghĩa thường dùng

khám phá nơi mà một điều gì đó bắt đầu cụm từ

“Archaeologists work to discover origins of ancient artifacts.”Các nhà khảo cổ học làm việc để khám phá nguồn gốc của các đồ tạo tác cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...